- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất lợi; không có lợi
bất lợi; không có lợi
中没有好处;使人处于困难或失败的状态méiyǒu hǎochù;shǐ rén chǔyú kùnnan huò shībài de zhuàngtài
Điều này rất bất lợi cho chúng ta.
bất lợi; không có lợi
中不好,有害,使人失败或失利búhǎo, yǒuhài, shǐrén shībài huò shīlì
bất lợi; có hại; không thuận lợi
中对某人或某事有坏处;不好duì mǒu rén huò mǒu shì yǒu huài chù; búhǎo
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
bất lợi; có hại; không có lợi
中不好;有害;不能给人带来好处búhǎo;yǒuhài;búnéng gěi rén dàilái hǎo chùchu
Điều này bất lợi cho sức khỏe của bạn.
bất lợi; không có lợi
bất lợi; không có lợi
中没有好处;使人处于困难或失败的状态méiyǒu hǎochù;shǐ rén chǔyú kùnnan huò shībài de zhuàngtài
Điều này rất bất lợi cho chúng ta.
bất lợi; không có lợi
中不好,有害,使人失败或失利búhǎo, yǒuhài, shǐrén shībài huò shīlì
bất lợi; có hại; không thuận lợi
中对某人或某事有坏处;不好duì mǒu rén huò mǒu shì yǒu huài chù; búhǎo
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
bất lợi; có hại; không có lợi
中不好;有害;不能给人带来好处búhǎo;yǒuhài;búnéng gěi rén dàilái hǎo chùchu
Điều này bất lợi cho sức khỏe của bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.