不利

不利
bất lợi

bất lợi; không có lợi

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#6154
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất lợi; không có lợi

    没有好处;使人处于困难或失败的状态méiyǒu hǎochù;shǐ rén chǔyú kùnnan huò shībài de zhuàngtài

    • Điều này rất bất lợi cho chúng ta.

  2. tính từ

    bất lợi; không có lợi

    不好,有害,使人失败或失利búhǎo, yǒuhài, shǐrén shībài huò shīlì

  3. tính từ

    bất lợi; có hại; không thuận lợi

    对某人或某事有坏处;不好duì mǒu rén huò mǒu shì yǒu huài chù; búhǎo

    • Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

  4. tính từ

    bất lợi; có hại; không có lợi

    不好;有害;不能给人带来好处búhǎo;yǒuhài;búnéng gěi rén dàilái hǎo chùchu

    • Điều này bất lợi cho sức khỏe của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.