不分彼此

不分彼此
fēn
bất phân bỉ thử

không phân biệt của tôi hay của bạn; thân thiết như một nhà [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không phân biệt của tôi hay của bạn; thân thiết như một nhà [thành ngữ]

    • Giữa chúng ta không phân biệt của ai với của ai.

  2. tính từ

    không phân biệt anh tôi; coi nhau như một; chia sẻ tất cả [thành ngữ]

    • Chúng tôi là bạn tốt, không phân biệt gì cả.

  3. tính từ

    không phân biệt anh tôi; thân thiết như một nhà [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.