不分

不分
fēn
bất phân

không phân biệt; không phân chia

2 nghĩa#30178
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không phân biệt; không phân chia

    • Họ không phân biệt bạn và tôi.

  2. tính từ

    (lóng LGBT) đa năng (linh hoạt cả hai vai trò)

    • Anh ấy là một người linh hoạt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.