Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青红皂白
青红皂白
thanh hồng tạo bạch
phải trái đúng sai; đen trắng rõ ràng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phải trái đúng sai; đen trắng rõ ràng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy mắng người mà không phân biệt đúng sai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
青红皂白
Phồn thể青紅皂白
thanh hồng tạo bạch
phải trái đúng sai; đen trắng rõ ràng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phải trái đúng sai; đen trắng rõ ràng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy mắng người mà không phân biệt đúng sai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.