不凑巧

不凑巧
còuqiǎo
bất thấu xảo

không may; không đúng lúc; không hên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không may; không đúng lúc; không hên

    • Không may, hôm nay anh ấy không có nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.