不免一死

不免一死
miǎn
bất miễn nhất tử

không tránh khỏi cái chết; tất phải chết

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không tránh khỏi cái chết; tất phải chết

    • Con người cuối cùng cũng phải chết, không tránh khỏi cái chết.

  2. động từ

    không tránh khỏi cái chết; tất phải chết

    • Con người cuối cùng cũng phải chết, không thể tránh khỏi cái chết.

  3. tính từ

    không tránh khỏi cái chết; phải chết

    • Con người cuối cùng cũng phải chết, không tránh khỏi cái chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.