不偷不抢

不偷不抢
tōuqiǎng
bất thâu bất thưởng

không trộm không cướp; sống lương thiện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không trộm không cướp; sống lương thiện [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người tốt, không trộm cắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.