- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chịu tha thứ; không nhượng bộ đến cùng [thành ngữ]
không chịu tha thứ; không nhượng bộ đến cùng [thành ngữ]
Anh ấy là một người không chịu bỏ qua.
không tha thứ; không nhân nhượng; cứ truy đến cùng
Anh ấy luôn đối xử nghiêm khắc với tôi.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
không chịu tha thứ; không nhượng bộ đến cùng [thành ngữ]
không chịu tha thứ; không nhượng bộ đến cùng [thành ngữ]
Anh ấy là một người không chịu bỏ qua.
không tha thứ; không nhân nhượng; cứ truy đến cùng
Anh ấy luôn đối xử nghiêm khắc với tôi.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.