不作为

不作为
zuòwéi
bất tác vi

không hành động; bất tác vi; (pháp) không thực hiện nghĩa vụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    không hành động; bất tác vi; (pháp) không thực hiện nghĩa vụ

    • Không hành động là một dạng thiếu trách nhiệm.

  2. danh từ

    không hành động; không làm gì (pháp lý: không tác vi)

    • Không hành động là một loại tội phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.