不稳

不稳
wěn
bất ổn

bất an; lo lắng; không yên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất an; lo lắng; không yên

    • Cái bàn này hơi không vững.

  2. không ổn định; bất ổn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.