不仅仅
不仅仅
bất cận cận
không chỉ; không phải chỉ
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3390
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
không chỉ; không phải chỉ
中表示不止一个方面或不止一个原因、不只是。biǎoshì búzhǐ yīgè fāngmiàn huò búzhǐ yīgè yuányīn、búzhǐshì。
- 。
Anh ấy không chỉ là giáo viên của tôi.
Đang tải…
不仅仅
Phồn thể不僅僅
bất cận cận
không chỉ; không phải chỉ
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3390
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
không chỉ; không phải chỉ
中表示不止一个方面或不止一个原因、不只是。biǎoshì búzhǐ yīgè fāngmiàn huò búzhǐ yīgè yuányīn、búzhǐshì。
- 。
Anh ấy không chỉ là giáo viên của tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.