不争气

不争气
zhēng
bất tranh khí

không tranh khí; không ra hồn; làm thất vọng

2 nghĩa#49581
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không tranh khí; không ra hồn; làm thất vọng

    • Anh ấy thật đáng thất vọng.

  2. tính từ

    không tranh khí; không nên hồn; làm người thất vọng

    • Anh ấy thật không làm nên trò trống gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.