- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tiền bạc/của cải bất nghĩa; tiền phi nghĩa
tiền bạc/của cải bất nghĩa; tiền phi nghĩa
Anh ấy không bao giờ đụng đến của cải bất chính.
tiền bạc/của cải bất nghĩa; tiền phi nghĩa
tiền bạc/của cải bất nghĩa; tiền phi nghĩa
Anh ấy không bao giờ đụng đến của cải bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.