Tới nội dung chính

下马

下马
xiàmǎ
hạ mã

xuống ngựa; (bóng) bỏ dở (dự án); dừng (công trình)

2 nghĩa#30216
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xuống ngựa; (bóng) bỏ dở (dự án); dừng (công trình)

    • 。

      Chúng ta không thể bỏ dự án này.

  2. 貳动động từ

    xuống ngựa; (bóng) đình chỉ dự án; cách chức

    • 。

      Anh ấy đã xuống ngựa.

下
xià
hạ
BỘ THỦ⼀
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu