上马
上马
thượng mã
lên ngựa; bắt đầu (dự án, công việc)
2 nghĩa#19347
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên ngựa; bắt đầu (dự án, công việc)
- 。
Anh ấy đã lên ngựa rồi.
- 貳动động từ
lên ngựa; bắt đầu (triển khai dự án)
- 。
Anh ấy đã lên ngựa.
Đang tải…
上马
Phồn thể上馬
thượng mã
lên ngựa; bắt đầu (dự án, công việc)
2 nghĩa#19347
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên ngựa; bắt đầu (dự án, công việc)
- 。
Anh ấy đã lên ngựa rồi.
- 貳动động từ
lên ngựa; bắt đầu (triển khai dự án)
- 。
Anh ấy đã lên ngựa.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.