Tới nội dung chính

上马

上马
shàngmǎ
thượng mã

lên ngựa; bắt đầu (dự án, công việc)

2 nghĩa#19347
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lên ngựa; bắt đầu (dự án, công việc)

    • 。

      Anh ấy đã lên ngựa rồi.

  2. 貳动động từ

    lên ngựa; bắt đầu (triển khai dự án)

    • 。

      Anh ấy đã lên ngựa.

上
shǎng
thượng
BỘ THỦ⼀
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu