Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下酒菜
下酒菜
hạ tửu thái
món nhậu; đồ nhắm (ăn kèm với rượu/bia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món nhậu; đồ nhắm (ăn kèm với rượu/bia)
- 。
Những món nhắm này rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
下酒菜
Phồn thể下
hạ tửu thái
món nhậu; đồ nhắm (ăn kèm với rượu/bia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món nhậu; đồ nhắm (ăn kèm với rượu/bia)
- 。
Những món nhắm này rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.