Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下边儿
下边儿
hạ biên nhi
bên dưới; phía dưới
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên dưới; phía dưới(kế thừa)
- 。
Sách ở dưới bàn.
- 貳名danh từ
phía dưới; bên dưới(kế thừa)
- 。
Dưới gầm bàn có một quyển sách.
- 參名danh từ
dưới; bên dưới; xuống; phía dưới(kế thừa)
- 。
Xin hãy nhìn xuống dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下边儿
Phồn thể下邊兒
hạ biên nhi
bên dưới; phía dưới
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên dưới; phía dưới(kế thừa)
- 。
Sách ở dưới bàn.
- 貳名danh từ
phía dưới; bên dưới(kế thừa)
- 。
Dưới gầm bàn có một quyển sách.
- 參名danh từ
dưới; bên dưới; xuống; phía dưới(kế thừa)
- 。
Xin hãy nhìn xuống dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.