Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下西洋
下西洋
hạ tây dương
ra biển Tây Dương (chỉ các chuyến đi về phía tây qua Ấn Độ Dương, đặc biệt các chuyến hải hành của Trịnh Hòa thế kỷ 15)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ra biển Tây Dương (chỉ các chuyến đi về phía tây qua Ấn Độ Dương, đặc biệt các chuyến hải hành của Trịnh Hòa thế kỷ 15)
- 。
Trịnh Hòa đi thuyền về phía tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
下西洋
Phồn thể下
hạ tây dương
ra biển Tây Dương (chỉ các chuyến đi về phía tây qua Ấn Độ Dương, đặc biệt các chuyến hải hành của Trịnh Hòa thế kỷ 15)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ra biển Tây Dương (chỉ các chuyến đi về phía tây qua Ấn Độ Dương, đặc biệt các chuyến hải hành của Trịnh Hòa thế kỷ 15)
- 。
Trịnh Hòa đi thuyền về phía tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.