Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下腰
下腰
hạ yêu
uốn cầu (thể dục dụng cụ); khom lưng
2 nghĩa#32219
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uốn cầu (thể dục dụng cụ); khom lưng
- 。
Cô ấy có thể uốn dẻo.
- 貳动động từ
uốn người ra sau (động tác cầu); làm động tác xuống thấp lưng
- 。
Cô ấy có thể dễ dàng uốn lưng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 要yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
下腰
Phồn thể下
hạ yêu
uốn cầu (thể dục dụng cụ); khom lưng
2 nghĩa#32219
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uốn cầu (thể dục dụng cụ); khom lưng
- 。
Cô ấy có thể uốn dẻo.
- 貳动động từ
uốn người ra sau (động tác cầu); làm động tác xuống thấp lưng
- 。
Cô ấy có thể dễ dàng uốn lưng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.