Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下死劲
下死劲
hạ tử kình
dốc toàn lực; cố hết sức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dốc toàn lực; cố hết sức
- 。
Anh ấy làm việc hết sức mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下死劲
Phồn thể下死勁
hạ tử kình
dốc toàn lực; cố hết sức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dốc toàn lực; cố hết sức
- 。
Anh ấy làm việc hết sức mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.