Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下款
下款
hạ khoản
chữ ký cuối thư; dòng ký tên (ở cuối thư, thiệp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ ký cuối thư; dòng ký tên (ở cuối thư, thiệp)
- 。
Xin hãy ký tên vào phần cuối thư.
- 貳名danh từ
tên người tặng/hiến; chữ ký người gửi (ở cuối thư hoặc tác phẩm)
- 。
Xin hãy viết tên của bạn vào phần tên người tặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下款
Phồn thể下
hạ khoản
chữ ký cuối thư; dòng ký tên (ở cuối thư, thiệp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ ký cuối thư; dòng ký tên (ở cuối thư, thiệp)
- 。
Xin hãy ký tên vào phần cuối thư.
- 貳名danh từ
tên người tặng/hiến; chữ ký người gửi (ở cuối thư hoặc tác phẩm)
- 。
Xin hãy viết tên của bạn vào phần tên người tặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.