Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下旬
下旬
hạ tuần
hạ tuần (ngày 21–30 của tháng)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạ tuần (ngày 21–30 của tháng)
- 。
Cuối tháng này tôi không rảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
下旬
Phồn thể下
hạ tuần
hạ tuần (ngày 21–30 của tháng)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạ tuần (ngày 21–30 của tháng)
- 。
Cuối tháng này tôi không rảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.