Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下咽癌
下咽癌
hạ yết ngai
ung thư hạ hầu (y) ung thư vùng hạ yết hầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
ung thư hạ hầu (y) ung thư vùng hạ yết hầu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)HÌNH THANH
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
下咽癌
Phồn thể下
hạ yết ngai
ung thư hạ hầu (y) ung thư vùng hạ yết hầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
ung thư hạ hầu (y) ung thư vùng hạ yết hầu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)HÌNH THANH
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.