Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下决心
下决心
hạ quyết tâm
quyết tâm; hạ quyết tâm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27070
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyết tâm; hạ quyết tâm
- 。
Anh ấy hạ quyết tâm học tốt tiếng Trung.
- 貳动động từ
quyết tâm; quyết định
- 。
Anh ấy quyết tâm học tốt tiếng Trung.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下决心
Phồn thể下決心
hạ quyết tâm
quyết tâm; hạ quyết tâm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27070
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyết tâm; hạ quyết tâm
- 。
Anh ấy hạ quyết tâm học tốt tiếng Trung.
- 貳动động từ
quyết tâm; quyết định
- 。
Anh ấy quyết tâm học tốt tiếng Trung.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.