上门费

上门费
shàngménfèi
thượng môn phí

phí gọi thợ đến nhà; phí dịch vụ tận nơi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phí gọi thợ đến nhà; phí dịch vụ tận nơi

    • Chúng tôi không thu phí dịch vụ tại nhà.

  2. danh từ

    phí thượng môn; phí dịch vụ tại nhà

    • Dịch vụ này có phí gọi thợ đến nhà không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.