上镜

上镜
shàngjìng
thượng kính

lên ảnh đẹp; ăn ảnh

2 nghĩa#39441
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lên ảnh đẹp; ăn ảnh

    • Cô ấy rất ăn ảnh.

  2. động từ

    ăn ảnh; lên hình tốt; lên báo/truyền hình

    • Cô ấy rất ăn ảnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.