Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上轨道
上轨道
thượng quỹ đạo
đi vào quỹ đạo; đi đúng hướng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi vào quỹ đạo; đi đúng hướng
- 。
Chúng ta phải đi đúng hướng.
- 貳动động từ
đi vào guồng; đi vào quỹ đạo; tiến triển thuận lợi
- 。
Dự án này cuối cùng cũng đi vào quỹ đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
上轨道
Phồn thể上軌道
thượng quỹ đạo
đi vào quỹ đạo; đi đúng hướng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi vào quỹ đạo; đi đúng hướng
- 。
Chúng ta phải đi đúng hướng.
- 貳动động từ
đi vào guồng; đi vào quỹ đạo; tiến triển thuận lợi
- 。
Dự án này cuối cùng cũng đi vào quỹ đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.