上轨道

上轨道
shàngguǐdào
thượng quỹ đạo

đi vào quỹ đạo; đi đúng hướng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi vào quỹ đạo; đi đúng hướng

    • Chúng ta phải đi đúng hướng.

  2. động từ

    đi vào guồng; đi vào quỹ đạo; tiến triển thuận lợi

    • Dự án này cuối cùng cũng đi vào quỹ đạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.