Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下身
下身
hạ thân
phần dưới cơ thể; hạ thân; bộ phận sinh dục
3 nghĩa#37708
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần dưới cơ thể; hạ thân; bộ phận sinh dục
- 。
Anh ấy mặc một chiếc quần jean ở phần dưới cơ thể.
- 貳名danh từ
bộ phận sinh dục; phần dưới cơ thể
- 。
Anh ấy mặc một chiếc quần đùi ở phần dưới cơ thể.
- 參名danh từ
quần; phần dưới cơ thể; bộ phận sinh dục
- 。
Chiếc quần này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
下身
Phồn thể下
hạ thân
phần dưới cơ thể; hạ thân; bộ phận sinh dục
3 nghĩa#37708
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần dưới cơ thể; hạ thân; bộ phận sinh dục
- 。
Anh ấy mặc một chiếc quần jean ở phần dưới cơ thể.
- 貳名danh từ
bộ phận sinh dục; phần dưới cơ thể
- 。
Anh ấy mặc một chiếc quần đùi ở phần dưới cơ thể.
- 參名danh từ
quần; phần dưới cơ thể; bộ phận sinh dục
- 。
Chiếc quần này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.