Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上访
上访
thượng phỏng
khiếu nại lên cấp trên; đi kiện lên quan trên
1 nghĩa#47350
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khiếu nại lên cấp trên; đi kiện lên quan trên
- 。
Anh ấy quyết định đi khiếu kiện.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上访
Phồn thể上訪
thượng phỏng
khiếu nại lên cấp trên; đi kiện lên quan trên
1 nghĩa#47350
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khiếu nại lên cấp trên; đi kiện lên quan trên
- 。
Anh ấy quyết định đi khiếu kiện.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.