Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上行
上行
thượng hành
(tàu hỏa) chiều lên (hướng về thủ đô); đi lên
3 nghĩa#47096
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
(tàu hỏa) chiều lên (hướng về thủ đô); đi lên
- 貳
đi ngược dòng (nói về thuyền bè); (đường) chiều lên; tăng lên
- 參动động từ
nộp (văn bản) lên cấp trên; hướng lên trên (đường/tàu)
- 。
Xin hãy gửi tài liệu lên cấp trên.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上行
Phồn thể上
thượng hành
(tàu hỏa) chiều lên (hướng về thủ đô); đi lên
3 nghĩa#47096
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
(tàu hỏa) chiều lên (hướng về thủ đô); đi lên
- 貳
đi ngược dòng (nói về thuyền bè); (đường) chiều lên; tăng lên
- 參动động từ
nộp (văn bản) lên cấp trên; hướng lên trên (đường/tàu)
- 。
Xin hãy gửi tài liệu lên cấp trên.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.