Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上膛
上膛
thượng thang
nạp đạn vào buồng súng
2 nghĩa#14054
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nạp đạn vào buồng súng
中把子弹放入枪的枪膛内bǎ zǐdàn fàng rù qiāng de qiāngtáng nèi
- 。
Anh ấy đã nạp đạn vào súng.
- 貳
vòm miệng; lên đạn (nạp đạn vào buồng)
中嘴巴里面的上面部分zuǐba lǐmiàn de shàngmiàn bùfen
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上膛
Phồn thể上
thượng thang
nạp đạn vào buồng súng
2 nghĩa#14054
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nạp đạn vào buồng súng
中把子弹放入枪的枪膛内bǎ zǐdàn fàng rù qiāng de qiāngtáng nèi
- 。
Anh ấy đã nạp đạn vào súng.
- 貳
vòm miệng; lên đạn (nạp đạn vào buồng)
中嘴巴里面的上面部分zuǐba lǐmiàn de shàngmiàn bùfen
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.