Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上班族
上班族
thượng ban tộc
dân công sở; người đi làm văn phòng
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#30115
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân công sở; người đi làm văn phòng
- 。
Nhiều nhân viên văn phòng thích cà phê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上班族
Phồn thể上
thượng ban tộc
dân công sở; người đi làm văn phòng
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#30115
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân công sở; người đi làm văn phòng
- 。
Nhiều nhân viên văn phòng thích cà phê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.