Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上海白菜
上海白菜
thượng hải bạch thái
cải thìa Thượng Hải; cải bẹ trắng nhỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cải thìa Thượng Hải; cải bẹ trắng nhỏ
- 貳名danh từ
rau cải thìa Thượng Hải; cải bẹ trắng Thượng Hải
- 。
Cải Thượng Hải rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
上海白菜
Phồn thể上
thượng hải bạch thái
cải thìa Thượng Hải; cải bẹ trắng nhỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cải thìa Thượng Hải; cải bẹ trắng nhỏ
- 貳名danh từ
rau cải thìa Thượng Hải; cải bẹ trắng Thượng Hải
- 。
Cải Thượng Hải rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.