上气不接下气

上气不接下气
shàngjiēxià
thượng khí bất tiếp hạ khí

hổn hển; thở không ra hơi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hổn hển; thở không ra hơi [thành ngữ]

    • Anh ấy chạy đến nỗi thở hổn hển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.