Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上气不接下气
上气不接下气
thượng khí bất tiếp hạ khí
hổn hển; thở không ra hơi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hổn hển; thở không ra hơi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chạy đến nỗi thở hổn hển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
上气不接下气
Phồn thể上氣不接下氣
thượng khí bất tiếp hạ khí
hổn hển; thở không ra hơi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hổn hển; thở không ra hơi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chạy đến nỗi thở hổn hển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.