上桌

上桌
shàngzhuō
thượng trác

dọn lên bàn; bày lên bàn (thức ăn)

2 nghĩa#40891
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dọn lên bàn; bày lên bàn (thức ăn)

    • Xin hãy dọn món ăn lên bàn.

  2. động từ

    lên bàn ăn; ngồi vào bàn ăn

    • Chúng ta ngồi vào bàn ăn thôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.