上架

上架
shàngjià
thượng giá

lên kệ; ra mắt (sản phẩm)

2 nghĩa#49773
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên kệ; ra mắt (sản phẩm)

    • Sách mới đã được bày bán rồi.

  2. lên kệ; đưa hàng lên giá

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.