上当受骗

上当受骗
shàngdàngshòupiàn
thượng đáng thọ phiến

bị lừa bịp; mắc mưu lừa đảo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. bị lừa bịp; mắc mưu lừa đảo [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.