Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上弦月
上弦月
thượng huyền nguyệt
trăng thượng huyền; trăng lưỡi liềm (đầu tháng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trăng thượng huyền; trăng lưỡi liềm (đầu tháng)
- 。
Tối nay là trăng thượng huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
上弦月
Phồn thể上
thượng huyền nguyệt
trăng thượng huyền; trăng lưỡi liềm (đầu tháng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trăng thượng huyền; trăng lưỡi liềm (đầu tháng)
- 。
Tối nay là trăng thượng huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.