上座率

上座率
shàngzuò
thượng toạ luật

tỷ lệ lấp đầy chỗ ngồi (rạp hát, rạp chiếu phim, nhà hàng...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ lấp đầy chỗ ngồi (rạp hát, rạp chiếu phim, nhà hàng...)

    • Tỷ lệ lấp đầy chỗ ngồi của rạp chiếu phim này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.