Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上尉
上尉
thượng uý
thượng úy (quân hàm)
1 nghĩa#2051
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thượng úy (quân hàm)
中军队中的一种军官职位,低于中尉,高于少尉jūnduì zhōng de yī zhǒng jūnguān zhíwèi, dī yú zhōngwèi, gāo yú shàowèi
- 。
Anh ấy là một thượng úy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
上尉
Phồn thể上
thượng uý
thượng úy (quân hàm)
1 nghĩa#2051
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thượng úy (quân hàm)
中军队中的一种军官职位,低于中尉,高于少尉jūnduì zhōng de yī zhǒng jūnguān zhíwèi, dī yú zhōngwèi, gāo yú shàowèi
- 。
Anh ấy là một thượng úy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.