少尉

少尉
shàowèi
thiếu uý

thiếu uý

1 nghĩa#11767
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiếu uý

    • Anh ấy là một thiếu úy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.