下士
下士
hạ sĩ
hạ sĩ (cấp bậc hạ sĩ quan thấp nhất, ví dụ: binh nhất trong lục quân hoặc thủy thủ hạng ba trong hải quân)
1 nghĩa#6553
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
hạ sĩ (cấp bậc hạ sĩ quan thấp nhất, ví dụ: binh nhất trong lục quân hoặc thủy thủ hạng ba trong hải quân)
中军队中最低级别的士官jūnduì zhōng zuì dī jíbiē de shìguān
Đang tải…
下士
Phồn thể下
hạ sĩ
hạ sĩ (cấp bậc hạ sĩ quan thấp nhất, ví dụ: binh nhất trong lục quân hoặc thủy thủ hạng ba trong hải quân)
1 nghĩa#6553
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
hạ sĩ (cấp bậc hạ sĩ quan thấp nhất, ví dụ: binh nhất trong lục quân hoặc thủy thủ hạng ba trong hải quân)
中军队中最低级别的士官jūnduì zhōng zuì dī jíbiē de shìguān
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.