Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上坡路
đường dốc lên; đường lên dốc
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường dốc lên; đường lên dốc
- 。
Đây là một con đường dốc.
- 貳名danh từ
đường dốc lên; đường lên dốc
- 。
Đây là một con đường dốc lên.
- 參名danh từ
đường dốc lên; (bóng) xu hướng đi lên; đà phát triển
- 。
Chúng ta đang đi trên con đường dốc lên.
- 肆名danh từ
đường dốc lên; (bóng) đà tiến lên
- 。
Cuộc đời giống như một con đường dốc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường dốc lên; đường lên dốc
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường dốc lên; đường lên dốc
- 。
Đây là một con đường dốc.
- 貳名danh từ
đường dốc lên; đường lên dốc
- 。
Đây là một con đường dốc lên.
- 參名danh từ
đường dốc lên; (bóng) xu hướng đi lên; đà phát triển
- 。
Chúng ta đang đi trên con đường dốc lên.
- 肆名danh từ
đường dốc lên; (bóng) đà tiến lên
- 。
Cuộc đời giống như một con đường dốc.
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.