上半晌

上半晌
shàngbànshǎng
thượng bán thưởng

buổi sáng; nửa buổi sáng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi sáng; nửa buổi sáng

    • Tôi sẽ đi thư viện vào buổi sáng.

  2. danh từ

    buổi sáng; sáng (trước trưa)

  3. danh từ

    buổi sáng; nửa buổi sáng

    • Tôi phải đến trường vào buổi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.