上不了台面

上不了台面
shàngliǎotáimiàn
thượng bất liễu đài diện

không thể đưa ra mặt; không đáng trình diện; không ra gì [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thể đưa ra mặt; không đáng trình diện; không ra gì [thành ngữ]

    • Chuyện này không thể công khai được.

  2. tính từ

    không thể đưa ra mặt công khai; không thể trình làng; (bóng) xấu hổ không dám khoe

  3. tính từ

    không đủ tư cách; không xứng mặt ra nơi công cộng; lên mặt không được

    • Bộ quần áo này không thể mặc ra ngoài được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.