Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三里河
三里河
tam lý hà
sông Tam Lý Hà (tên đường ở Bắc Kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Tam Lý Hà (tên đường ở Bắc Kinh)
- 。
Sanlihe ở Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
三里河
Phồn thể三
tam lý hà
sông Tam Lý Hà (tên đường ở Bắc Kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Tam Lý Hà (tên đường ở Bắc Kinh)
- 。
Sanlihe ở Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.