Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三迭纪
三迭纪
tam điệt kỷ
kỷ Tam Điệp (địa chất, 250–205 triệu năm trước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỷ Tam Điệp (địa chất, 250–205 triệu năm trước)
- 。
Kỷ Tam Điệp là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ三迭纪
Phồn thể三迭紀
tam điệt kỷ
kỷ Tam Điệp (địa chất, 250–205 triệu năm trước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỷ Tam Điệp (địa chất, 250–205 triệu năm trước)
- 。
Kỷ Tam Điệp là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.