三角旗

三角旗
sānjiǎo
tam giác kỳ

cờ tam giác; cờ đuôi nheo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cờ tam giác; cờ đuôi nheo

    • Chúng tôi dùng cờ tam giác để trang trí phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.