Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三角座
三角座
tam giác toạ
chòm sao Tam Giác (Triangulum)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chòm sao Tam Giác (Triangulum)
- 。
Chòm sao Tam Giác là một chòm sao nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
三角座
Phồn thể三
tam giác toạ
chòm sao Tam Giác (Triangulum)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chòm sao Tam Giác (Triangulum)
- 。
Chòm sao Tam Giác là một chòm sao nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.