Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三角巾
三角巾
tam giác cân
khăn tam giác; băng đeo tay (cho tay bị thương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn tam giác; băng đeo tay (cho tay bị thương)
- 。
Y tá dùng băng tam giác để băng bó cánh tay tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ三角巾
Phồn thể三
tam giác cân
khăn tam giác; băng đeo tay (cho tay bị thương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn tam giác; băng đeo tay (cho tay bị thương)
- 。
Y tá dùng băng tam giác để băng bó cánh tay tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.